THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Hiệu suất đầu thu GNSS SG6L |
|
|
Số kênh |
1892 channels |
|
GPS |
L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 |
|
GLONASS |
G1, G2, L1OC*, L2OC*, L3OC* |
|
Galileo |
E1C, E5a, E5b, E5AltBoC, E6 |
|
BeiDou |
B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
|
QZSS |
L1C/A (B), L1C, L2C, L5, L6D/E* |
| NavIC/IRNSS | L5 |
|
PPP |
B2b-PPP, E6B-HAS |
| SBAS | EGNOS (L1, L5) |
|
L-band |
PointSky |

|
Độ chính xác GNSS SG6L |
|
|
Đo động (RTK) |
Ngang: 8mm +1 ppm RMS I Đứng: 15 mm + 1 ppm RMS Thời gian khởi tạo: < 10 s. Độ tin cậy khởi tạo: > 99.9% |
|
Đo động được xử lý (PPK) |
Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS | Đứng: 5 mm + 1 ppm RMS |
|
Đo tĩnh sau khi bình sai kết quả |
Ngang: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS Đứng: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
|
Mã đo đặc biệt |
Ngang: 0.4 m RMS | Đứng: 0.8 m RMS |
|
Đo đơn |
Ngang: 1.5 m RMS | Đứng: 2.5 m RMS |
|
Tỉ lệ định vị |
1 Hz, 5 Hz và 10 Hz |
|
T/G khởi động |
Khởi động mới: < 45 s. Khởi động lại < 10 s Phục hồi dữ liệu <1s |
|
Tốc độ tính IMU |
200 Hz |
|
Góc IMU |
0-60° |
|
Bù nghiêng RTK |
Sai số bù nghiêng thường nhỏ hơn 8 mm + 0.7 mm/° tilt |
|
Phần Cứng |
|
|
Kích thước (L x W x H) |
Φ133 mm x 90 mm (Φ5.24 in × 3.54 in) |
|
Trọng lượng |
0.8kg (1.76 lb) |
|
Nút điều khiển |
4 đèn LED, 2 Button |
|
Môi trường |
Vận hành: -40°C to +65°C (-40°F to +149°F) Bảo quản: -40°C to +85°C (-40°F to +185°F) |
|
Độ ẩm |
100% không ngưng tụ |
|
Tiêu chuẩn bảo vệ |
IP68 |
|
Chống va đập |
Vẫn họat động khi rơi ở độ cao 2m |
|
Cảm biến độ nghiêng |
IMU không cần hiệu chuẩn |
|
Giao tiếp |
|
|
Wi-Fi |
802.11 b/g/n, chế độ điểm truy cập |
|
Bluetooth® |
V4.2 |
|
Cổng Port |
1 x USB Type-C port (nguồn điện, tải dữ liệu, cập nhật chương trình) 1 x UHF Cổng ăng ten. |
|
UHF radio |
Tiêu chuẩn nội bộ Rx/Tx: 410 - 470 MHz. Công suất phát: 0.5 W, 1 W. Giao thức: Transparent, TT450, Satel(6) Tốc độ liên kết: 9600 bps đến 19200 bps Phạm vi: Thông thường là 3 km,có thể lên tới 8km trong điều kiện lý tưởng. |
|
Định dạng |
RTCM 2.x, RTCM 3.x, CMR input / output RINEX 2.11, 3.02 NMEA 0183 output NTRIP Client, NTRIP Caster |
|
Dung lượng bộ nhớ |
8 GB tốc độ cao |
|
Nguồn điện |
|
|
Điện năng tiêu thụ |
Công suất 2.2 W (Tùy thuộc vào cài đặt của người dùng) |
|
Dung lượng pin |
Pin tích hợp trong máy, không thể tháo rời 6,600 mAh, 7.2 V |
|
Thời gian hoạt động cho máy |
UHF RTK Rover: Lên tới 24h UHF RTK Base: Lên tới 10.5 h Đo tĩnh lên tới 25 h |
Xem thêm các máy: Máy Định Vị Vệ Tinh GPS RTK Geomate khác tại đây
thietbidodachongnguyen@gmail.com
147/19 Tân Lập 2, P.Hiệp Phú, TP. Thủ Đức, TP. HCM